Hỗ trợ trực tuyến
Hotline
  • Hotline: 0983 834 926
Yahoo
  • Mr Thiện
Skype
Sản phẩm Apple » iPad Air
Hotline : 0983.834926
Mr.Thiện
Apple iPad Air Wifi+4G 16Gb Active
Giá sản phẩm:: Call: 0983 834 926
Mã sản phẩm: 18851
Kích thước màn hình: 1536 x 2048 pixels, 9.7 inches (~264 ppi pixel density)
Chất liệu: iOS 8
CPU-tốc độ xủ lý: Apple A7 Dual-core 1.3 GHz Cyclone (ARM v8-based), PowerVR G6430
3g: GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
wifi: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi hotspot
camera: 5 MP, 2592x1944 pixels, tự động lấy nét
Lượt xem: 1264
Thông tin chung
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Mạng 3G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Ra mắt 10- 2013
Ngày có hàng 1/11/2013
Kích thước
Kích thước 240 x 169.5 x 7.5 mm
Trọng lượng 478 g
Hiển thị
Loại Màn hình cảm ứng điện dung LED-backlit IPS LCD, 16 triệu màu
Kích thước 1536 x 2048 pixels, 9.7 inches (~264 ppi pixel density)
 
Âm thanh
Kiểu chuông không
Loa ngoài
Ngõ ra audio 3.5mm
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ Không
Bộ nhớ trong 16 GB, 1 GB RAM DDR3
Truyền dữ liệu
GPRS
EDGE
Tốc độ DC-HSDPA, 42 Mbps; HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps, LT
WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi hotspot
Bluetooth v4.0, A2DP, EDR
USB v2.0
Chụp ảnh
Camera chính 5 MP, 2592x1944 pixels, tự động lấy nét
Đặc điểm Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama
Quay phim Có, 1080p@30fps, quay video chống rung
Camera phụ Có, 1.2 MP, 720p @ 30fps, nhận diện khuôn mặt, FaceTime qua Wi-Fi hoặc di động
Đặc điểm
Hệ điều hành iOS 8
Bộ xử lý Apple A7 Dual-core 1.3 GHz Cyclone (ARM v8-based), PowerVR G6430
Cảm biến Three-axis gyro, Accelerometer, Ambient light sensor
Tin nhắn iMessage, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5 (Safari)
Radio Không
Định vị toàn cầu Có, hỗ trợ A-GPS và GLONASS
Java Không
Màu sắc white
 

- Sử dụng Nano-Sim
- Chống ồn với mic chuyên dụng
- Chia sẽ file AirDrop
- Ra lệnh bằng giọng nói Siri
- Dịch vụ điện toán đám mây iCloud
- Tích hợp Twitter và Facebook
- Maps
- Xem / Chỉnh sửa hình ảnh
- Ghi âm giọng nói
- TV-out
- Xem văn bản ((Word, Excel, PowerPoint)
- Nhập liệu đoán trước từ

Pin
Pin chuẩn Non-removable Li-Po battery (27.3 Wh)
Chờ
Đàm thoại Up to 10 h (multimedia)

Apple vừa chính thức ra mắt những phiên bản iPad mới tại trụ sở ở California. Điểm nhấn đầu tiên mà Táo khuyết tạo ra là iPad Air được thiết kế mỏng và nhẹ hơn, còn iPad mini đã được trang bị màn hình Retina.

iPad Air, iPad mini Retina

Tất nhiên, ngoài ra cũng còn một số những thay đổi khác. Sau đây là cái nhìn tổng quan về những thay đổi của 2 sản phẩm mới nhất này của Apple.

Bảng so sánh iPad 4 (ra mắt năm 2012) và iPad Air:


iPad 4 (năm 2012)

iPad Air

Màn hình

9.7-inch Retina display

9.7-inch Retina display

Độ phân giải

2,048 x 1,536

2,048 x 1,536

Mật độ điểm ảnh

264 ppi

264 ppi

CPU

1 GHz dual-core Apple A6X

64-bit Apple A7 with M7 motion coprocessor

RAM

1GB

Chưa xác định

Bộ nhớ trong

16GB/32GB/64GB/128GB

16GB/32GB/64GB/128GB

Camera trước

1.2-megapixel

1.2-megapixel

Camera sau

5-megapixel iSight camera

5-megapixel iSight camera

Mạng hỗ trợ

GSM or CDMA, HSPA+ / LTE

GSM or CDMA, HSPA+ / LTE

WiFi

Dual-Band 802.11 a/b/g/n

Dual-Band 802.11 a/b/g/n

Bluetooth

4.0

4.0

Kíchthước

241.2 x 185.7 x 9.4 mm

240 x 169.5 x 7.5mm

Trọnglượng (WiFi)

652 grams (1.44 pounds)

469 grams (1 pound)

Trọnglượng (Cellular)

662 grams (1.46 pounds)

478 grams (1.05 pounds)

Pin

42.5-watt-hour lithium polymer

32.4-watt-hour lithium polymer

Cổng

Lightning, 3.5mm headphone

Lightning, 3.5mm headphone

Giá bản 16GB

$499 WiFi-only, $629 Cellular

$499 WiFi-only, $629 Cellular

Bảng so sánh iPad mini (ra mắt năm 2012) và iPad mini Retina:


iPad mini

iPad mini Retina

Màn hình

7.9-inch LED-backlit IPS LCD

7.9-inch Retina display

Độ phân giải

1,024 x 768

2,048 x 1,536

Mật độ điểm ảnh

163 ppi

326 ppi

CPU

1 GHz dual-core Apple A5

64-bit Apple A7 with M7 motion coprocessor

RAM

512MB

Chưa xác định

Bộ nhớ trong

16GB/32GB/64GB

16GB/32GB/64GB/128GB

Camera trước

1.2-megapixel

1.2-megapixel

Camera sau

5-megapixel iSight camera

5-megapixel iSight camera

Mạng hỗ trợ

GSM or CDMA, HSPA+ / LTE

GSM or CDMA, HSPA+ / LTE

WiFi

Dual-Band 802.11 a/b/g/n

Dual-Band 802.11 a/b/g/n

Bluetooth

4.0

4.0

Kích thước

200 x 134.7 x 7.2mm

200 x 134.7 x 7.5mm

Trọng lượng (WiFi)

308 grams (0.68 pounds)

331 grams (0.73 pounds)

Trọng lượng (Cellular)

312 grams (0.69 pounds)

341 grams (0.75 pounds)

Pin

16.3-watt-hour lithium polymer

23.8-watt-hour lithium polymer

Cổng

Lightning, 3.5mm headphone

Lightning, 3.5mm headphone

Giá bản 16GB

$299 WiFi-only, $429 Cellular

$399 WiFi-only, $529 Cellular

Hải Phong (theo Engadget)

Họ và tên
Email
Nội dung
Mã xác nhận CAPTCHA Image
[Tôi không đọc được, hãy đổi mã xác nhận khác]